TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寂灭

jìmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寂滅

Âm Hán Việt TỊCH DIỆT

寂灭 nghĩa là tiêu tan, phai nhạt.

Nghĩa của 寂灭

jìmiè

TỊCH DIỆTphồn thể 寂滅
  1. Tiêu tan
  2. Phai nhạt
  3. Niết bàn (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

寂灭 nghĩa là gì?

寂灭 (jìmiè) nghĩa là tiêu tan, phai nhạt.

寂灭 đọc thế nào?

寂灭 đọc là jìmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 寂灭 là gì?

Âm Hán Việt của 寂灭 là "tịch diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.