寄人篱下 nghĩa là Sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác.
Nghĩa của 寄人篱下
jìrénlíxià
KÝ NHÂN LY HẠCụm từphồn thể 寄人籬下
Sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác
Câu hỏi thường gặp
寄人篱下 nghĩa là gì?
寄人篱下 (jìrénlíxià) nghĩa là Sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác.
寄人篱下 đọc thế nào?
寄人篱下 đọc là jìrénlíxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 寄人篱下 là gì?
Âm Hán Việt của 寄人篱下 là "ký nhân ly hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.