TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄存

jìcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ TỒN

寄存 nghĩa là gửi giữ, lưu trữ.

Nghĩa của 寄存

jìcún

KÝ TỒNĐộng từ
  1. Gửi giữ
  2. Lưu trữ
  3. Để lại cái gì đó cho ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寄存

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寄存

Câu hỏi thường gặp

寄存 nghĩa là gì?

寄存 (jìcún) nghĩa là gửi giữ, lưu trữ.

寄存 đọc thế nào?

寄存 đọc là jìcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄存 là gì?

Âm Hán Việt của 寄存 là "ký tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.