TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄存处

jìcúnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄存處

Âm Hán Việt KÝ TỒN XỨ

寄存处 nghĩa là nhà kho, lưu trữ tạm thời.

Nghĩa của 寄存处

jìcúnchù

KÝ TỒN XỨDanh từphồn thể 寄存處
  1. Nhà kho
  2. Lưu trữ tạm thời
  3. Phòng gửi hành lý
  4. Phòng giữ đồ

Câu hỏi thường gặp

寄存处 nghĩa là gì?

寄存处 (jìcúnchù) nghĩa là nhà kho, lưu trữ tạm thời.

寄存处 đọc thế nào?

寄存处 đọc là jìcúnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄存处 là gì?

Âm Hán Việt của 寄存处 là "ký tồn xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.