寄存处 (jìcúnchù) nghĩa là nhà kho, lưu trữ tạm thời.
寄存处 đọc thế nào?
寄存处 đọc là jìcúnchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 寄存处 là gì?
Âm Hán Việt của 寄存处 là "ký tồn xứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.