TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄籍

jìjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ TỊCH

寄籍 nghĩa là Đăng ký cư trú ở nơi khác.

Nghĩa của 寄籍

jìjí

KÝ TỊCHĐộng từ
  1. Đăng ký cư trú ở nơi khác
  2. Nhập tịch

Câu hỏi thường gặp

寄籍 nghĩa là gì?

寄籍 (jìjí) nghĩa là Đăng ký cư trú ở nơi khác.

寄籍 đọc thế nào?

寄籍 đọc là jìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄籍 là gì?

Âm Hán Việt của 寄籍 là "ký tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.