TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄迹

jìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄跡

Âm Hán Việt KÝ TÍCH

寄迹 nghĩa là Sống tạm thời xa nhà.

Nghĩa của 寄迹

jìjì

KÝ TÍCHphồn thể 寄跡
  1. Sống tạm thời xa nhà

Câu hỏi thường gặp

寄迹 nghĩa là gì?

寄迹 (jìjì) nghĩa là Sống tạm thời xa nhà.

寄迹 đọc thế nào?

寄迹 đọc là jìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄迹 là gì?

Âm Hán Việt của 寄迹 là "ký tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.