TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄递

jìdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄遞

Âm Hán Việt KÝ ĐỆ

寄递 nghĩa là chuyển phát.

Nghĩa của 寄递

jìdì

KÝ ĐỆphồn thể 寄遞
  1. Chuyển phát (thư từ)

Câu hỏi thường gặp

寄递 nghĩa là gì?

寄递 (jìdì) nghĩa là chuyển phát.

寄递 đọc thế nào?

寄递 đọc là jìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄递 là gì?

Âm Hán Việt của 寄递 là "ký đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.