TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密约

mìyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密約

Âm Hán Việt MẬT ƯỚC

密约 nghĩa là cuộc hẹn bí mật.

Nghĩa của 密约

mìyuē

MẬT ƯỚCĐộng từ, Danh từphồn thể 密約
  1. Cuộc hẹn bí mật

Câu hỏi thường gặp

密约 nghĩa là gì?

密约 (mìyuē) nghĩa là cuộc hẹn bí mật.

密约 đọc thế nào?

密约 đọc là mìyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 密约 là gì?

Âm Hán Việt của 密约 là "mật ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.