TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密致

mìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密緻

Âm Hán Việt MẬT TRÍ

密致 nghĩa là chặt chẽ, dày đặc.

Nghĩa của 密致

mìzhì

MẬT TRÍphồn thể 密緻
  1. Chặt chẽ; dày đặc; khít nhau

Câu hỏi thường gặp

密致 nghĩa là gì?

密致 (mìzhì) nghĩa là chặt chẽ, dày đặc.

密致 đọc thế nào?

密致 đọc là mìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 密致 là gì?

Âm Hán Việt của 密致 là "mật trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.