富养 nghĩa là Nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều.
Nghĩa của 富养
fùyǎng
PHÚ DƯỠNGphồn thể 富養
Nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
Câu hỏi thường gặp
富养 nghĩa là gì?
富养 (fùyǎng) nghĩa là Nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều.
富养 đọc thế nào?
富养 đọc là fùyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 富养 là gì?
Âm Hán Việt của 富养 là "phú dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.