富可敌国 (fùkědíguó) nghĩa là Giàu có ngang một quốc gia.
富可敌国 đọc thế nào?
富可敌国 đọc là fùkědíguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 富可敌国 là gì?
Âm Hán Việt của 富可敌国 là "phú khả địch quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.