TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富商

fùshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚ THƯƠNG

富商 nghĩa là thương nhân giàu có.

Nghĩa của 富商

fùshāng

PHÚ THƯƠNGDanh từ
  1. Thương nhân giàu có

Từ ghép có 富商

Câu hỏi thường gặp

富商 nghĩa là gì?

富商 (fùshāng) nghĩa là thương nhân giàu có.

富商 đọc thế nào?

富商 đọc là fùshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 富商 là gì?

Âm Hán Việt của 富商 là "phú thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.