TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒光闪闪

hánguāngshǎnshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒光閃閃

Âm Hán Việt HÀN QUANG THIỂM THIỂM

寒光闪闪 nghĩa là Lấp lánh như sương và tuyết.

Nghĩa của 寒光闪闪

hánguāngshǎnshǎn

HÀN QUANG THIỂM THIỂMphồn thể 寒光閃閃
  1. thành ngữ Lấp lánh như sương và tuyết

Câu hỏi thường gặp

寒光闪闪 nghĩa là gì?

寒光闪闪 (hánguāngshǎnshǎn) nghĩa là Lấp lánh như sương và tuyết.

寒光闪闪 đọc thế nào?

寒光闪闪 đọc là hánguāngshǎnshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒光闪闪 là gì?

Âm Hán Việt của 寒光闪闪 là "hàn quang thiểm thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.