TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒流

hánliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN LƯU

寒流 nghĩa là dòng không khí lạnh, dòng hải lưu lạnh.

Nghĩa của 寒流

hánliú

HÀN LƯUDanh từ
  1. Dòng không khí lạnh
  2. Dòng hải lưu lạnh
  3. Dòng lạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寒流

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寒流 nghĩa là gì?

寒流 (hánliú) nghĩa là dòng không khí lạnh, dòng hải lưu lạnh.

寒流 đọc thế nào?

寒流 đọc là hánliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒流 là gì?

Âm Hán Việt của 寒流 là "hàn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.