TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒门

hánmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒門

Âm Hán Việt HÀN MÔN

寒门 nghĩa là Gia đình nghèo khó và thấp kém.

Nghĩa của 寒门

hánmén

HÀN MÔNDanh từphồn thể 寒門
  1. Gia đình nghèo khó và thấp kém
  2. Gia đình tôi (khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

寒门 nghĩa là gì?

寒门 (hánmén) nghĩa là Gia đình nghèo khó và thấp kém.

寒门 đọc thế nào?

寒门 đọc là hánmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒门 là gì?

Âm Hán Việt của 寒门 là "hàn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.