TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡人

guǎrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ NHÂN

寡人 nghĩa là ta.

Nghĩa của 寡人

guǎrén

QUẢ NHÂNĐại từ, Danh từ
  1. Ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc)

Thành ngữ có 寡人

Câu hỏi thường gặp

寡人 nghĩa là gì?

寡人 (guǎrén) nghĩa là ta.

寡人 đọc thế nào?

寡人 đọc là guǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡人 là gì?

Âm Hán Việt của 寡人 là "quả nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.