TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寤寐以求

wùmèiyǐqiú giọng máy của trình duyệt

寤寐以求 nghĩa là khao khát ngày đêm, mong mỏi mãnh liệt.

Nghĩa của 寤寐以求

wùmèiyǐqiú

  1. Khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

寤寐以求 nghĩa là gì?

寤寐以求 (wùmèiyǐqiú) nghĩa là khao khát ngày đêm, mong mỏi mãnh liệt.

寤寐以求 đọc thế nào?

寤寐以求 đọc là wùmèiyǐqiú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.