寸土寸金 nghĩa là Đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó).
Nghĩa của 寸土寸金
cùntǔcùnjīn
THỐN THỔ THỐN KIMCụm từ
thành ngữ Đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó)
Câu hỏi thường gặp
寸土寸金 nghĩa là gì?
寸土寸金 (cùntǔcùnjīn) nghĩa là Đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó).
寸土寸金 đọc thế nào?
寸土寸金 đọc là cùntǔcùnjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 寸土寸金 là gì?
Âm Hán Việt của 寸土寸金 là "thốn thổ thốn kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.