寸草不生 (cùncǎobùshēng) nghĩa là Không một cọng cỏ mọc.
寸草不生 đọc thế nào?
寸草不生 đọc là cùncǎobùshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寸草不生 là gì?
Âm Hán Việt của 寸草不生 là "thốn thảo bất sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.