对劲儿 nghĩa là phù hợp, đúng ý, thân thiết với nhau.
Nghĩa của 对劲儿
duìjìnr
phồn thể 對勁兒
Phù hợp; đúng ý
Thân thiết với nhau
Biến thể er hoá của 对劲 (duìjìn)
Câu hỏi thường gặp
对劲儿 nghĩa là gì?
对劲儿 (duìjìnr) nghĩa là phù hợp, đúng ý, thân thiết với nhau.
对劲儿 đọc thế nào?
对劲儿 đọc là duìjìnr (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.