TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对半

duìbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對半

Âm Hán Việt ĐỐI BÁN

对半 nghĩa là Một nửa-một nửa.

Nghĩa của 对半

duìbàn

ĐỐI BÁNDanh từphồn thể 對半
  1. Một nửa-một nửa
  2. 50-50
  3. Chia đôi

Câu hỏi thường gặp

对半 nghĩa là gì?

对半 (duìbàn) nghĩa là Một nửa-một nửa.

对半 đọc thế nào?

对半 đọc là duìbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对半 là gì?

Âm Hán Việt của 对半 là "đối bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.