TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对口词

duìkǒucí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對口詞

Âm Hán Việt ĐỐI KHẨU TỪ

对口词 nghĩa là lời thoại.

Nghĩa của 对口词

duìkǒucí

ĐỐI KHẨU TỪphồn thể 對口詞
  1. Lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)

Câu hỏi thường gặp

对口词 nghĩa là gì?

对口词 (duìkǒucí) nghĩa là lời thoại.

对口词 đọc thế nào?

对口词 đọc là duìkǒucí (pinyin).

Âm Hán Việt của 对口词 là gì?

Âm Hán Việt của 对口词 là "đối khẩu từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.