TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对唱

duìchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對唱

Âm Hán Việt ĐỐI XƯỚNG

对唱 nghĩa là hát đôi, câu đáp lại.

Nghĩa của 对唱

duìchàng

ĐỐI XƯỚNGDanh từ, Động từphồn thể 對唱
  1. Hát đôi
  2. Câu đáp lại
  3. Trả lời đối đáp

Câu hỏi thường gặp

对唱 nghĩa là gì?

对唱 (duìchàng) nghĩa là hát đôi, câu đáp lại.

对唱 đọc thế nào?

对唱 đọc là duìchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对唱 là gì?

Âm Hán Việt của 对唱 là "đối xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.