TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对撞机

duìzhuàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對撞機

Âm Hán Việt ĐỐI CHÀNG CƠ

对撞机 nghĩa là máy va chạm hạt.

Nghĩa của 对撞机

duìzhuàngjī

ĐỐI CHÀNG CƠDanh từphồn thể 對撞機
  1. Máy va chạm hạt

Câu hỏi thường gặp

对撞机 nghĩa là gì?

对撞机 (duìzhuàngjī) nghĩa là máy va chạm hạt.

对撞机 đọc thế nào?

对撞机 đọc là duìzhuàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 对撞机 là gì?

Âm Hán Việt của 对撞机 là "đối chàng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.