TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对白

duìbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對白

Âm Hán Việt ĐỐI BẠCH

对白 nghĩa là lời thoại.

Nghĩa của 对白

duìbái

ĐỐI BẠCHDanh từphồn thể 對白
  1. Lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)

Câu hỏi thường gặp

对白 nghĩa là gì?

对白 (duìbái) nghĩa là lời thoại.

对白 đọc thế nào?

对白 đọc là duìbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 对白 là gì?

Âm Hán Việt của 对白 là "đối bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.