TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对表

duìbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對錶

Âm Hán Việt ĐỐI BIỂU

对表 nghĩa là Chỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ.

Nghĩa của 对表

duìbiǎo

ĐỐI BIỂUĐộng từphồn thể 對錶
  1. Chỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

对表 nghĩa là gì?

对表 (duìbiǎo) nghĩa là Chỉnh hoặc đồng bộ đồng hồ.

对表 đọc thế nào?

对表 đọc là duìbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 对表 là gì?

Âm Hán Việt của 对表 là "đối biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.