TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对衬

duìchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對襯

Âm Hán Việt ĐỐI SẤN

对衬 nghĩa là làm nền cho nhau.

Nghĩa của 对衬

duìchèn

ĐỐI SẤNphồn thể 對襯
  1. Làm nền cho nhau

Câu hỏi thường gặp

对衬 nghĩa là gì?

对衬 (duìchèn) nghĩa là làm nền cho nhau.

对衬 đọc thế nào?

对衬 đọc là duìchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对衬 là gì?

Âm Hán Việt của 对衬 là "đối sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.