TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻出

xúnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋出

Âm Hán Việt TẦM XUẤT

寻出 nghĩa là tìm ra, tìm thấy.

Nghĩa của 寻出

xúnchū

TẦM XUẤTphồn thể 尋出
  1. Tìm ra
  2. Tìm thấy
  3. Phát hiện
  4. Khám phá

Câu hỏi thường gặp

寻出 nghĩa là gì?

寻出 (xúnchū) nghĩa là tìm ra, tìm thấy.

寻出 đọc thế nào?

寻出 đọc là xúnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻出 là gì?

Âm Hán Việt của 寻出 là "tầm xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.