TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻租

xúnzū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋租

Âm Hán Việt TẦM TÔ

寻租 nghĩa là Tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học).

Nghĩa của 寻租

xúnzū

TẦM TÔDanh từphồn thể 尋租
  1. Tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)

Câu hỏi thường gặp

寻租 nghĩa là gì?

寻租 (xúnzū) nghĩa là Tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học).

寻租 đọc thế nào?

寻租 đọc là xúnzū (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻租 là gì?

Âm Hán Việt của 寻租 là "tầm tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.