导电
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 導電
导电 nghĩa là dẫn điện.
Nghĩa của 导电
dǎodiàn
ĐẠO ĐIỆNĐộng từphồn thể 導電- Dẫn điện
Từ ghép có 导电
Câu hỏi thường gặp
导电 nghĩa là gì?
导电 (dǎodiàn) nghĩa là dẫn điện.
导电 đọc thế nào?
导电 đọc là dǎodiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 导电 là gì?
Âm Hán Việt của 导电 là "đạo điện".