TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导管

dǎoguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導管

Âm Hán Việt ĐẠO QUẢN

导管 nghĩa là ống dẫn, ống, mạch.

Nghĩa của 导管

dǎoguǎn

ĐẠO QUẢNDanh từphồn thể 導管
  1. Ống dẫn; ống; ống dẫn lưu
  2. thực vật Mạch
  3. y học Ống thông

Câu hỏi thường gặp

导管 nghĩa là gì?

导管 (dǎoguǎn) nghĩa là ống dẫn, ống, mạch.

导管 đọc thế nào?

导管 đọc là dǎoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 导管 là gì?

Âm Hán Việt của 导管 là "đạo quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.