TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿桃

shòutáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽桃

Âm Hán Việt THỌ ĐÀO

寿桃 nghĩa là Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ.

Nghĩa của 寿桃

shòutáo

THỌ ĐÀODanh từphồn thể 壽桃
  1. thần thoại Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ
  2. Đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Câu hỏi thường gặp

寿桃 nghĩa là gì?

寿桃 (shòutáo) nghĩa là Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ.

寿桃 đọc thế nào?

寿桃 đọc là shòutáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿桃 là gì?

Âm Hán Việt của 寿桃 là "thọ đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.