寿桃 nghĩa là Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ.
Nghĩa của 寿桃
shòutáo
THỌ ĐÀODanh từphồn thể 壽桃
thần thoại Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ
Đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật
Câu hỏi thường gặp
寿桃 nghĩa là gì?
寿桃 (shòutáo) nghĩa là Đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ.
寿桃 đọc thế nào?
寿桃 đọc là shòutáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 寿桃 là gì?
Âm Hán Việt của 寿桃 là "thọ đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.