TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封地

fēngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG ĐỊA

封地 nghĩa là lãnh địa phong kiến.

Nghĩa của 封地

fēngdì

PHONG ĐỊADanh từ
  1. Lãnh địa phong kiến
  2. Đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến
  3. Phong địa

Câu hỏi thường gặp

封地 nghĩa là gì?

封地 (fēngdì) nghĩa là lãnh địa phong kiến.

封地 đọc thế nào?

封地 đọc là fēngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 封地 là gì?

Âm Hán Việt của 封地 là "phong địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.