TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射流

shèliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẠ LƯU

射流 nghĩa là tia chất lỏng.

Nghĩa của 射流

shèliú

XẠ LƯUDanh từ
  1. Tia chất lỏng (toán học)

Câu hỏi thường gặp

射流 nghĩa là gì?

射流 (shèliú) nghĩa là tia chất lỏng.

射流 đọc thế nào?

射流 đọc là shèliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 射流 là gì?

Âm Hán Việt của 射流 là "xạ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.