TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将军肚子

jiāngjūndùzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將軍肚子

Âm Hán Việt TƯƠNG QUÂN ĐỖ TỬ

将军肚子 nghĩa là bụng bia.

Nghĩa của 将军肚子

jiāngjūndùzi

TƯƠNG QUÂN ĐỖ TỬphồn thể 將軍肚子
  1. Bụng bia (mang tính khen)

Câu hỏi thường gặp

将军肚子 nghĩa là gì?

将军肚子 (jiāngjūndùzi) nghĩa là bụng bia.

将军肚子 đọc thế nào?

将军肚子 đọc là jiāngjūndùzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 将军肚子 là gì?

Âm Hán Việt của 将军肚子 là "tương quân đỗ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.