TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将功赎罪

jiānggōngshúzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將功贖罪

Âm Hán Việt TƯƠNG CÔNG THỤC TỘI

将功赎罪 nghĩa là Chuộc tội bằng hành động lập công.

Nghĩa của 将功赎罪

jiānggōngshúzuì

TƯƠNG CÔNG THỤC TỘIphồn thể 將功贖罪
  1. Chuộc tội bằng hành động lập công

Câu hỏi thường gặp

将功赎罪 nghĩa là gì?

将功赎罪 (jiānggōngshúzuì) nghĩa là Chuộc tội bằng hành động lập công.

将功赎罪 đọc thế nào?

将功赎罪 đọc là jiānggōngshúzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 将功赎罪 là gì?

Âm Hán Việt của 将功赎罪 là "tương công thục tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.