将帅 nghĩa là Tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng.
Nghĩa của 将帅
jiàngshuài
TƯỚNG SOÁIDanh từphồn thể 將帥
Tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
Câu hỏi thường gặp
将帅 nghĩa là gì?
将帅 (jiàngshuài) nghĩa là Tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng.
将帅 đọc thế nào?
将帅 đọc là jiàngshuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 将帅 là gì?
Âm Hán Việt của 将帅 là "tướng soái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.