TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊驾

zūnjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尊駕

Âm Hán Việt TÔN GIÁ

尊驾 nghĩa là Ngài đang đi xe danh dự.

Nghĩa của 尊驾

zūnjià

TÔN GIÁDanh từphồn thể 尊駕
  1. Ngài đang đi xe danh dự
  2. Kính thưa
  3. Ngài (cũng có thể mỉa mai)
  4. Bạn

Câu hỏi thường gặp

尊驾 nghĩa là gì?

尊驾 (zūnjià) nghĩa là Ngài đang đi xe danh dự.

尊驾 đọc thế nào?

尊驾 đọc là zūnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊驾 là gì?

Âm Hán Việt của 尊驾 là "tôn giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.