TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小两口

xiǎoliǎngkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兩口

Âm Hán Việt TIỂU LƯỠNG KHẨU

小两口 nghĩa là cặp vợ chồng trẻ.

Nghĩa của 小两口

xiǎoliǎngkǒu

TIỂU LƯỠNG KHẨUphồn thể 小兩口
  1. khẩu ngữ Cặp vợ chồng trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小两口

Trái nghĩa

Từ ghép có 小两口

Câu hỏi thường gặp

小两口 nghĩa là gì?

小两口 (xiǎoliǎngkǒu) nghĩa là cặp vợ chồng trẻ.

小两口 đọc thế nào?

小两口 đọc là xiǎoliǎngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小两口 là gì?

Âm Hán Việt của 小两口 là "tiểu lưỡng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.