TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小人精

xiǎorénjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU NHÂN TINH

小人精 nghĩa là Đứa trẻ đặc biệt thông minh.

Nghĩa của 小人精

xiǎorénjīng

TIỂU NHÂN TINH
  1. Đứa trẻ đặc biệt thông minh
  2. Thần đồng

Câu hỏi thường gặp

小人精 nghĩa là gì?

小人精 (xiǎorénjīng) nghĩa là Đứa trẻ đặc biệt thông minh.

小人精 đọc thế nào?

小人精 đọc là xiǎorénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小人精 là gì?

Âm Hán Việt của 小人精 là "tiểu nhân tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.