TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小冲突

xiǎochōngtū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小衝突

Âm Hán Việt TIỂU XUNG ĐỘT

小冲突 nghĩa là cuộc chạm trán, xung đột.

Nghĩa của 小冲突

xiǎochōngtū

TIỂU XUNG ĐỘTphồn thể 小衝突
  1. Cuộc chạm trán
  2. Xung đột
  3. Tranh chấp
  4. Va chạm

Câu hỏi thường gặp

小冲突 nghĩa là gì?

小冲突 (xiǎochōngtū) nghĩa là cuộc chạm trán, xung đột.

小冲突 đọc thế nào?

小冲突 đọc là xiǎochōngtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 小冲突 là gì?

Âm Hán Việt của 小冲突 là "tiểu xung đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.