TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小动作

xiǎodòngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小動作

Âm Hán Việt TIỂU ĐỘNG TÁC

小动作 nghĩa là Thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi).

Nghĩa của 小动作

xiǎodòngzuò

TIỂU ĐỘNG TÁCDanh từphồn thể 小動作
  1. Thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi)
  2. Thủ đoạn nhỏ
  3. Chiêu trò bẩn
  4. Thủ thuật

Câu hỏi thường gặp

小动作 nghĩa là gì?

小动作 (xiǎodòngzuò) nghĩa là Thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi).

小动作 đọc thế nào?

小动作 đọc là xiǎodòngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 小动作 là gì?

Âm Hán Việt của 小动作 là "tiểu động tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.