小品 nghĩa là Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản.
Nghĩa của 小品
xiǎopǐn
TIỂU PHẨMDanh từ
Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản
Tiểu luận
Tiểu phẩm
Câu hỏi thường gặp
小品 nghĩa là gì?
小品 (xiǎopǐn) nghĩa là Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản.
小品 đọc thế nào?
小品 đọc là xiǎopǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 小品 là gì?
Âm Hán Việt của 小品 là "tiểu phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.