TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小品

xiǎopǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU PHẨM

小品 nghĩa là Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản.

Nghĩa của 小品

xiǎopǐn

TIỂU PHẨMDanh từ
  1. Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản
  2. Tiểu luận
  3. Tiểu phẩm

Câu hỏi thường gặp

小品 nghĩa là gì?

小品 (xiǎopǐn) nghĩa là Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản.

小品 đọc thế nào?

小品 đọc là xiǎopǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小品 là gì?

Âm Hán Việt của 小品 là "tiểu phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.