TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小型

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎoxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU HÌNH

小型 nghĩa là quy mô nhỏ, kích thước nhỏ.

Nghĩa của 小型

xiǎoxíng

TIỂU HÌNHTính từ
  1. Quy mô nhỏ
  2. Kích thước nhỏ

Từ ghép có 小型

Câu hỏi thường gặp

小型 nghĩa là gì?

小型 (xiǎoxíng) nghĩa là quy mô nhỏ, kích thước nhỏ.

小型 đọc thế nào?

小型 đọc là xiǎoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小型 là gì?

Âm Hán Việt của 小型 là "tiểu hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.