小型
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
小型 nghĩa là quy mô nhỏ, kích thước nhỏ.
Nghĩa của 小型
xiǎoxíng
TIỂU HÌNHTính từ- Quy mô nhỏ
- Kích thước nhỏ
Từ ghép có 小型
Câu hỏi thường gặp
小型 nghĩa là gì?
小型 (xiǎoxíng) nghĩa là quy mô nhỏ, kích thước nhỏ.
小型 đọc thế nào?
小型 đọc là xiǎoxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 小型 là gì?
Âm Hán Việt của 小型 là "tiểu hình".