TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小媳妇

xiǎoxífu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小媳婦

Âm Hán Việt TIỂU TỨC PHỤ

小媳妇 nghĩa là Người phụ nữ đã kết hôn trẻ.

Nghĩa của 小媳妇

xiǎoxífu

TIỂU TỨC PHỤDanh từphồn thể 小媳婦
  1. Người phụ nữ đã kết hôn trẻ
  2. Nhân tình
  3. ví von Bao cát
  4. cổ Trẻ con làm dâu

Câu hỏi thường gặp

小媳妇 nghĩa là gì?

小媳妇 (xiǎoxífu) nghĩa là Người phụ nữ đã kết hôn trẻ.

小媳妇 đọc thế nào?

小媳妇 đọc là xiǎoxífu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小媳妇 là gì?

Âm Hán Việt của 小媳妇 là "tiểu tức phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.