小学生
Phồn thể: 小學生
小学生 nghĩa là học sinh tiểu học, trẻ em đi học.
Nghĩa của 小学生
xiǎoxuéshēng
TIỂU HỌC SINHDanh từphồn thể 小學生- Học sinh tiểu học
- Trẻ em đi học
- nghĩa bóng Người mới bắt đầu
Câu ví dụ với 小学生
- 很多小学生学不好代数。 Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1394866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小学生 nghĩa là gì?
小学生 (xiǎoxuéshēng) nghĩa là học sinh tiểu học, trẻ em đi học.
小学生 đọc thế nào?
小学生 đọc là xiǎoxuéshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 小学生 là gì?
Âm Hán Việt của 小学生 là "tiểu học sinh".