TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小开

xiǎokāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小開

Âm Hán Việt TIỂU KHAI

小开 nghĩa là con trai ông chủ, con trai nhà giàu.

Nghĩa của 小开

xiǎokāi

TIỂU KHAIDanh từphồn thể 小開
  1. tiếng địa phương Con trai ông chủ
  2. Con trai nhà giàu
  3. Công tử

Câu hỏi thường gặp

小开 nghĩa là gì?

小开 (xiǎokāi) nghĩa là con trai ông chủ, con trai nhà giàu.

小开 đọc thế nào?

小开 đọc là xiǎokāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小开 là gì?

Âm Hán Việt của 小开 là "tiểu khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.