小开 (xiǎokāi) nghĩa là con trai ông chủ, con trai nhà giàu.
小开 đọc thế nào?
小开 đọc là xiǎokāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 小开 là gì?
Âm Hán Việt của 小开 là "tiểu khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.