TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小提琴

xiǎotíqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐỀ CẦM
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

小提琴 nghĩa là đàn violin.

Nghĩa của 小提琴

xiǎotíqín

TIỂU ĐỀ CẦMDanh từ
  1. Đàn violin

Từ ghép có 小提琴

Câu ví dụ với 小提琴

  • 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小提琴 nghĩa là gì?

小提琴 (xiǎotíqín) nghĩa là đàn violin.

小提琴 đọc thế nào?

小提琴 đọc là xiǎotíqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 小提琴 là gì?

Âm Hán Việt của 小提琴 là "tiểu đề cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.