小提琴
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
小提琴 nghĩa là đàn violin.
Nghĩa của 小提琴
xiǎotíqín
TIỂU ĐỀ CẦMDanh từ- Đàn violin
Từ ghép có 小提琴
Câu ví dụ với 小提琴
- 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小提琴 nghĩa là gì?
小提琴 (xiǎotíqín) nghĩa là đàn violin.
小提琴 đọc thế nào?
小提琴 đọc là xiǎotíqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 小提琴 là gì?
Âm Hán Việt của 小提琴 là "tiểu đề cầm".