TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小数

xiǎoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小數

Âm Hán Việt TIỂU SỐ

小数 nghĩa là con số nhỏ, số lượng nhỏ.

Nghĩa của 小数

xiǎoshù

TIỂU SỐDanh từphồn thể 小數
  1. Con số nhỏ
  2. Số lượng nhỏ
  3. Phần của số ở bên phải dấu thập phân
  4. Phần phân số của một số
  5. Số giữa 0 và 1
  6. Phân số thập phân

Từ ghép có 小数

Câu hỏi thường gặp

小数 nghĩa là gì?

小数 (xiǎoshù) nghĩa là con số nhỏ, số lượng nhỏ.

小数 đọc thế nào?

小数 đọc là xiǎoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 小数 là gì?

Âm Hán Việt của 小数 là "tiểu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.