TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小春

xiǎochūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU XUÂN

小春 nghĩa là tháng mười âm lịch.

Nghĩa của 小春

xiǎochūn

TIỂU XUÂNDanh từ
  1. Tháng mười âm lịch
  2. Mùa hè ấm áp cuối thu
  3. Cây trồng vào cuối thu

Câu hỏi thường gặp

小春 nghĩa là gì?

小春 (xiǎochūn) nghĩa là tháng mười âm lịch.

小春 đọc thế nào?

小春 đọc là xiǎochūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小春 là gì?

Âm Hán Việt của 小春 là "tiểu xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.